tít mù

Học thuật
Thân thiện
tít mù

Một con đường chạy tít mù về phía chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất xa, xa lắc xa : "tít mù" dùng để nhấn mạnh mức độ xa xôi, cách trở, thường đến mức khó nhìn thấy hoặc khó với tới.
    • Xoay tròn rất nhanh: "tít mù" cũng có thể diễn tả một vật đang quay tròn với tốc độ rất cao, tạo cảm giác mờ ảo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi nhà của ngoại nằmmột vùng quê xa tít mù. (Ngôi nhà của ngoại nằmmột vùng quê rất xa xôi.)
    • Cánh quạt máy quay títtrong ngày nóng. (Cánh quạt máy quay rất nhanh trong ngày nóng.)
    • Anh ấy đi công tác tít mù tận miền núi. (Anh ấy đi công tác rất xa tận miền núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xa tít mù": một cụm từ cố định, dùng để nhấn mạnh khoảng cách địa rất lớn, xa đến mức gần như không thấy.

    • Quê hương của tôi giờ đây xa tít mù. (Quê hương của tôi giờ đâymột nơi rất xa xôi.)
  • "quay tít mù": một cụm từ cố định, diễn tả chuyển động xoay tròn với tốc độ cực nhanh.

    • Chiếc chong chóng giấy quay títtrước gió. (Chiếc chong chóng giấy quay rất nhanh trước gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Tít (tính từ): xa, xa xôi (mức độ nhẹ hơn "tít mù").

    • Cánh đồng trải dài tít tắp. (Cánh đồng trải dài rất xa.)
  • Tít mù tắp (tính từ): rất rất xa (mức độ nhấn mạnh cao hơn "tít mù").

    • Con thuyền nhỏ dần rồi khuất bóng tít mù tắp. (Con thuyền nhỏ dần rồi khuất bóngnơi rất rất xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa xôi: ở nơi cách xa, xa cách.
  • Xa lắc xa : (thông tục) rất xa, xa tít.
  • Xa tắp: xa đến mức mờ nhạt.
Các cụm từ liên quan
  • Xa tít mù: (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Quay tít: (xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
Thành ngữ liên quan
tít mù

Một con đường chạy tít mù về phía chân trời.

  1. tt. Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn): xa tít mù quay tít mù.

Từ chứa "tít mù"