tít mù
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất xa, xa lắc xa lơ: "tít mù" dùng để nhấn mạnh mức độ xa xôi, cách trở, thường đến mức khó nhìn thấy hoặc khó với tới.
- Xoay tròn rất nhanh: "tít mù" cũng có thể diễn tả một vật đang quay tròn với tốc độ rất cao, tạo cảm giác mờ ảo.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ngôi nhà của bà ngoại nằm ở một vùng quê xa tít mù. (Ngôi nhà của bà ngoại nằm ở một vùng quê rất xa xôi.)
- Cánh quạt máy quay tít mù trong ngày nóng. (Cánh quạt máy quay rất nhanh trong ngày nóng.)
- Anh ấy đi công tác tít mù tận miền núi. (Anh ấy đi công tác rất xa tận miền núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"xa tít mù": một cụm từ cố định, dùng để nhấn mạnh khoảng cách địa lý rất lớn, xa đến mức gần như không thấy.
- Quê hương của tôi giờ đây xa tít mù. (Quê hương của tôi giờ đây ở một nơi rất xa xôi.)
"quay tít mù": một cụm từ cố định, diễn tả chuyển động xoay tròn với tốc độ cực nhanh.
- Chiếc chong chóng giấy quay tít mù trước gió. (Chiếc chong chóng giấy quay rất nhanh trước gió.)
Biến thể và từ gần giống
Tít (tính từ): xa, xa xôi (mức độ nhẹ hơn "tít mù").
- Cánh đồng trải dài tít tắp. (Cánh đồng trải dài rất xa.)
Tít mù tắp (tính từ): rất rất xa (mức độ nhấn mạnh cao hơn "tít mù").
- Con thuyền nhỏ dần rồi khuất bóng tít mù tắp. (Con thuyền nhỏ dần rồi khuất bóng ở nơi rất rất xa.)
Từ đồng nghĩa
- Xa xôi: ở nơi cách xa, xa cách.
- Xa lắc xa lơ: (thông tục) rất xa, xa tít.
- Xa tắp: xa đến mức mờ nhạt.
Các cụm từ liên quan
- Xa tít mù: (xem ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
- Quay tít mù: (xem ở mục Các cách sử dụng nâng cao).
Thành ngữ liên quan
- tt. Tít (ng. 1., 2.) (mức độ nhấn mạnh hơn): xa tít mù quay tít mù.